Thiết bị đo trị số acid, bazo dầu máy biến áp

Liên hệ báo giá
Hãng sản xuất: Xylem - Đức
Mã sp: Xylem - Đức

TitroLine® 7000 – Hệ thống chuẩn độ điện thế tự động cho phân tích dầu và sản phẩm dầu mỏ

TitroLine® 7000 là máy chuẩn độ điện thế tự động (Automatic Potentiometric Titrator) của SI Analytics – Đức, được thiết kế cho các phép phân tích axit, bazơ, oxy hóa khử, kết tủa và chuẩn độ điểm cuối trong phòng thí nghiệm. Thiết bị đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng xác định TAN, TBN, chloride, độ kiềm, độ axit và nhiều chỉ tiêu hóa lý quan trọng trong dầu nhờn, dầu cách điện và các sản phẩm dầu mỏ.

Với màn hình màu hiển thị đường cong chuẩn độ theo thời gian thực, khả năng lưu trữ phương pháp và kết nối đa dạng, TitroLine® 7000 mang đến giải pháp tự động hóa hiệu quả, giúp nâng cao độ chính xác và giảm sai số do thao tác thủ công

Tiêu chuẩn áp dụng

 

  • ASTM D664 – Acid Number of Petroleum Products by Potentiometric Titration.
  • ASTM D974 – Acid and Base Number by Color Indicator Titration
  • ASTM D2896 – Base Number of Petroleum Products by Potentiometric Perchloric Acid Titration.
  • ASTM D4739 – Base Number Determination by Potentiometric Titration
  • IEC 62021-1 – Insulating Liquids – Determination of Acidity – Automatic Potentiometric Titration.

Ứng dụng

  • Xác định Total Acid Number (TAN).
  • Xác định Total Base Number (TBN).
  • Phân tích chloride trong dầu và sản phẩm dầu mỏ.
  • Xác định độ kiềm, độ axit trong nước và hóa chất.
  • Chuẩn độ oxy hóa khử (Redox/ORP).
  • Chuẩn độ kết tủa và chuẩn độ quang học.

Chúng tôi sẽ phản hồi nhanh nhất cho Quý khách!

Danh mục sản phẩm: Thiết bị phân tích

Thông số kỹ thuật chính

  • Phương pháp đo: Chuẩn độ điện thế tự động (Potentiometric Titration).
  • Đầu vào đo: pH / mV / µA.
  • Dải đo pH: -3.00 đến 18.00 pH.
  • Độ phân giải pH: 0.002 pH.
  • Dải đo mV: -2000 đến +2000 mV.
  • Độ phân giải mV: 0.1 mV.
  • Đầu vào nhiệt độ: Pt1000 hoặc NTC 30 kΩ.
  • Dải đo nhiệt độ: -75 đến +195°C (Pt1000).
  • Số phương pháp lưu trữ: lên đến 50 phương pháp.
  • Buret piston thông minh: 5 mL, 10 mL, 20 mL hoặc 50 mL.
  • Độ chính xác định lượng: < 0.15%.
  • Độ lặp lại: < 0.05 – 0.07% tùy dung tích buret.
  • Giao tiếp: 3 cổng USB, 2 cổng RS232, 1 cổng Ethernet.
  • Lưu dữ liệu dạng PDF và CSV qua USB hoặc mạng LAN.
  • Nguồn điện: 100 – 240 VAC, 50/60 Hz.
Đánh Giá Trung Bình
0/5
(0 Nhận xét)
5
0%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Đánh giá của bạn về sản phẩm này

Sản phẩm tương tự